sơn ca

  1. dt. Chiền chiện; thường dùng để giọng hát hay: giọng sơn ca.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sơn ca"

sơn ca
Cô ấy có giọng hát trong trẻo như sơn ca.