sơn ca

Học thuật
Thân thiện
sơn ca

Cô ấy có giọng hát trong trẻo như sơn ca.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ, thường tiếng hót hay trong trẻo: "sơn ca" tên gọi của một loài chim thuộc họ Sơn ca (Alaudidae), thường sốngđồng cỏ tập tính bay vút lên cao khi hót.
    • Tên gọi khác của chim chiền chiện: Trong thực tế, "sơn ca" thường được dùng để chỉ chung cho các loài chim chiền chiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cánh đồng, tiếng hót của chú sơn ca vang vọng thật trong trẻo.
    • Bức tranh vẽ một chú sơn ca đang đậu trên cành cây khô.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để von giọng hát hay của con người: "sơn ca" thường được dùng trong văn chương, thơ ca để so sánh với giọng hát hay, cao vút truyền cảm.
    • Giọng hát ấy ngọt ngào như tiếng sơn ca.
  • Biểu tượng cho sự tự do, niềm vui khát vọng: Trong văn hóa, hình ảnh chim sơn ca thường gắn liền với bình minh, đồng quê những điều tươi đẹp, thanh bình.
Biến thể từ liên quan
  • Chiền chiện (danh từ): Tên gọi phổ biến khác của chim sơn ca.
  • Alouette (danh từ): Tên gọi trong tiếng Pháp của chim sơn ca.
  • Nightingale (danh từ - tiếng Anh): Chim họa mi, một loài chim khác cũng nổi tiếng với tiếng hót hay, đôi khi bị nhầm lẫn hoặc dùng để so sánh với sơn ca trong các bản dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Chim chiền chiện: Từ đồng nghĩa, chỉ cùng một loài chim.
  • Chim thùy dương: Một tên gọi khác ít phổ biến hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giọng sơn ca: Cụm từ cố định dùng để ca ngợi giọng hát hay, du dương.
    • ấy sở hữu một giọng sơn ca hiếm .
  • Tiếng hót sơn ca: Cụm từ thường dùng trong miêu tả văn học.
    • Buổi sớm tinh mơ, tiếng hót sơn ca đánh thức cả khu vườn.
sơn ca

Cô ấy có giọng hát trong trẻo như sơn ca.

  1. dt. Chiền chiện; thường dùng để giọng hát hay: giọng sơn ca.

Từ gần giống

Từ chứa "sơn ca"